Trang chủPhụ gia cho thực phẩm chế biếnButylated Hydroxy Tolu _BHT_chất chống oxy hóa dầu ăn
Butylated Hydroxy Tolu
bht2bht3bht4

Butylated Hydroxy Tolu _BHT_chất chống oxy hóa dầu ăn

Giá:

  • VAT10
  • Quy cách25kg/bao
  • Xuất xứTây Ban Nha
  • Mã sản phẩmBHT
Đặt Hàng Ngay

VMCGROUP VIỆT NAM
VMCGROUP VIỆT NAM
           
   

Thông tin sản phẩm

Tên sản phẩm: Butylated Hydroxy Tolu _BHT_chất chống oxy hóa dầu ăn
Tên gọi khác: Cao-3, Embanox, BHT
Công thức hóa học: C15H24O

Công dụng / Ứng dụng:

Công dụng của Chất chống oxy hoá BHT (Butylated Hydroxy Tolu): Là chất tan tốt trong dầu, rất bền, có tác dụng chống sự ôi khét của dầu, bơ… trong sản xuất một số sản phẩm có dùng nhiệt độ cao và tiếp xúc nhiều với không khí. BHT có thể gây ra những thay đổi trong khẩu vị hoặc màu.

+ Các loại bánh nướng

+ BHT có hiệu quả tốt trong việc làm bền chất béo động vật, thịt, cá.

BHT là chất tan tốt trong dầu, rất bền, có tác dụng chống sự ôi khét của dầu, bơ…

+ BHT được sử dụng đơn lẻ một mình hoặc kết hợp với BHA, Propyl galat (PG) và axit citric, sử dụng trong shortening, dầu thực vật, thức ăn động vật, mỡ lát…

+ Các thực phẩm có chứa chất béo như khoai tây chiên, các sản phẩm nướng

+ Ngũ cốc ăn sáng bao gồm cả yến mạch xay

+ BHT thường được dùng để bảo quản thực phẩm có mùi, màu sắc và hương vị.

+ Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm

+ Các loại cá phi lê, thủy sản đông lạnh

 

Liều lượng sử dụng:  50mg/Kg thể trọng sẽ không gây ra độc tính ở bất cứ cấp độ nào

  • Ngoài ra, chúng tôi chuyên cung cấp các loại phụ gia thực phẩm dùng trong sản xuất sữa nước giải khát, bánh kẹo đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và phù hợp với quy định của bội y tế. Quý khách tham khảo thêm các sản phẩm phụ gia trong sản xuất nem giò chả tại đây 
  • STT  Nhóm thực phẩm ML

    1

    Sữa bột, bột kem 100

    2

    Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh pudding, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu.) 90

    3

    Dầu và mỡ không chứa nước 200

    4

    Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp margarin và bơ) 500

    5

    Quả khô 100

    6

    Các sản phẩm khác từ quả 100

    7

    Cacao, socola và các sản phẩm tương tư 200

    8

    Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 200

    9

    Kẹo cao su 750

    10

    Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 200

    11

    Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc (VD: bánh pudding gạo, bánh pudding từ bột sắn…) 90

    12

    Các loại bánh nướng 200

    13

    Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 100

    14

    Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200

    15

    Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai. 200

    16

    Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000

    17

    Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 200

    18

    Viên xúp và nước thịt 100

    19

    Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100

    20

    Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác. 100


Bảo quản:

Bảo quản nơi khô thoáng

Hướng dẫn sử dụng

STT  Nhóm thực phẩm ML

1

Sữa bột, bột kem 100

2

Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh pudding, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu.) 90

3

Dầu và mỡ không chứa nước 200

4

Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp margarin và bơ) 500

5

Quả khô 100

6

Các sản phẩm khác từ quả 100

7

Cacao, socola và các sản phẩm tương tư 200

8

Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 200

9

Kẹo cao su 750

10

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 200

11

Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc (VD: bánh pudding gạo, bánh pudding từ bột sắn…) 90

12

Các loại bánh nướng 200

13

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 100

14

Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200

15

Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai. 200

16

Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000

17

Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 200

18

Viên xúp và nước thịt 100

19

Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100

20

Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác. 1000

Bài viết liên quan

Đánh giá bài
  • BHT, một trong những chất chống oxy hóa trong thực phẩm tốt nhất, đã được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, dược phẩm, nhiên liệu máy bay, cao su ….
  • Do tác dụng chống oxy hóa mạnh (gấp 5-7 lần tốt so với BHA, BHT, PG), đó là chất lý tưởng để sử dụng trong thực phảm có chứa chất béo động vật và thực vật đặc biệt là cho dầu trộn salad và dầu ăn.
  • Butylated hydroxytoluene có tác dụng làm chậm quá trình oxy hóa dầu và cải thiện sự ổn định của sản phẩm thực phẩm, do đó kéo dài tuổi thọ của dầu mỡ và thực phẩm giàu chất béo.
  • Xuất xứ: Trung QuốcĐóng gói:  25 Kg/BaoQúy khách muốn mua hàng vui lòng liên hệ:
    Công ty Phụ gia thực phẩm Việt Mỹ                                                                            
    Địa chỉ: Số 61B, Ngõ 381, Nguyễn Khang, Cầu giấy, Hà Nội.
    Liên hệ với chúng tôi qua
    Hotline:
    KV Miền Bắc 0947 464 464/093 456 1016                                                        
    KV Miền Trung 0945 002 579 /0583.551.399                                                                                    
    KV Miền Nam 0917 811 667 /0837.589.189    

Bình luận

comments powered by Disqus

Sản phẩm cùng loại khác

  • Call Me
  • Call Me
  • Call Me
  • Call Me