Thống kê

  • Đang online:173
  • Lượt truy cập:3385999
mau thuc phamhuong-lieu-thuc-pham-cao-cap-vmcPhụ gia thực phẩm trong sản xuất bánh kẹo, kem...Phụ gia cho ngành thực phẩm nem, giò chảHương liệu các loại: hương cafe, hương vani, hương đậu nành...
 Phụ gia thực phẩm Việt Mỹ (VMC Group)  chuyên nhập khẩu và phân phối bán sỉ các loại hương liệu thực phẩm, chất điều vị, chất bảo quản tự nhiên, màu thực phẩm, phụ gia thực phẩm cao cấp với các chi nhánh trên thị trường Toàn Quốc.
  Sứ mệnh tiên phong "Một đầu mối tin cậy cung cấp giải pháp tổng thể cho các nhu cầu về phụ gia-hương liệu-màu thực phẩm chất lượng cao" giúp Quý khách tiết kiệm thời gian và chi phí, tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh hiệu quả thay vì tìm kiếm mỗi loại hóa chất từ mỗi nhà cung cấp khác nhau.             Với phương châm "VÌ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG" Việt Mỹ cam kết chỉ cung cấp những phụ gia thực phẩm SẠCH. Chúng tôi luôn cố gắng tạo ra và phân phối những sản phẩm an toàn, chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn của Cục An toàn thực phẩm Bộ y tế giúp Quý khách:
  • An lòng về giá cả
  • An toàn cho sức khỏe
  • An tâm về chất lượng sản phẩm
  • Luôn cập nhật sản phẩm công nghệ sản xuất mới
  • Tư vấn miễn phí công nghệ và máy móc thiết bị chế biến
  Việt Mỹ khuyến cáo Khách hàng hãy sử dụng những sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và làm đúng-đủ theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất giúp tăng năng xuất mà vẫn đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Chúng tôi chuyên phân phối màu thực phẩm, hương liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, hương liệu,...
  Quý khách hàng và đối tác quan tâm hoặc mua hàng Dự án vui lòng gọi điện hoặc gửi thông tin email Liên hệ để được Việt Mỹ tư vấn miễn phí và gửi hàng mẫu, chân thành cảm ơn!
SẢN PHẨM MỚI NHẤT
  • Call Me
    Muoi nigari tao dong nhanh ket dau hu
    Muối Nigari Muối Đông Tụ Đậu Hũ
    Muối Nigari (Japan)  Muối Đông Tụ Đậu Hũ * Ứng dụng: Các loại đậu hũ: đậu hũ miếng, đậu non, đậu hũ nước đường… * Công dụng: Muối Nigari  giúp Đông tụ protein tạo thành đậu Muối Nigari Điều chỉnh và ổn định pH Muối Nigari Chống ôxy hóa, bảo quản sản phẩm. * Hàm lượng: 1,4-1,8% (theo khối lượng đậu khô) * Cách sử dụng : Pha Muối Nigari  vào nước sau đó cho vào dịch sữa đậu nành đã nấu sôi * Bảo quản: Muối Nigari  trong bao bì kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. * Nguồn gốc: Nhật * ĐKCL: 24204/2014/ATTP-XNCB * Phân phối: VMCGROUP    
  • Call Me
    Phụ gia thay thế hàn the Polyphos S cao cấp
    POLYPHOS-S_Bột giòn_Phụ gia thay thế hàn the
    - POLYPHOS-S PHỤ GIA CAO CẤP THAY THẾ HÀN THE  dùng cho Các sản phẩm chế biến thịt, cá như giò chả, xúc xích,nem, thịt viên, lạp xưởng … Công dụng: - POLYPHOS_S Tạo kết dính ( dai giòn) cho sản phẩm. - POLYPHOS_S Ổn định PH, . - POLYPHOS_S Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại, giữ màu sắc nà mùi vị của sản phẩm tươi ngon. - POLYPHOS_S Giữ nước, giúp tăng trọng của sản phẩm đến 5 – 8 %.  Hàm lượng : POLYPHOS-S PHỤ GIA CAO CẤP THAY THẾ HÀN THE  - 0,3 – 0,5% (3 – 5g cho 1 kg sản phẩm)  Cách sử dụng : - Cho POLYPHOS_S vào giai đoạn đầu của quá trình xay, trong cối đã có thịt và 1/3 nước đá. - Để phát huy hết tính năng POLYPHOS_S nhiệt độ mọc sau khi xay đảm bảo dưới120C.
  • Call Me
    TRS Refined Salt Muối Thailan
    NaCl_Natri clorua_TRS Muối tinh khiết Thái Lan
    Phần lớn muối NaCl tinh được sử dụng cho các mục đích công nghiệp, từ sản xuất bột giấy và giấy tới việc hãm màu trong công nghệ nhuộm vải hay trong sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa và nó có một giá trị thương mại lớn. TRS Refined Salt Muối NaCl Thailan dùng trong ngành thực phẩm, dệt nhuộm, TRS Refined Salt Muối NaCl Thailan dùng trong Chế biến Thủy Sản..
  • Call Me
    AMINO_S PLUS thay the I+G
    AMINO_S PLUS Gia Vị Cao Cấp Thay Thế I + G
    AMINO_S PLUS 1. Nguồn Gốc:  Nhật 2. Thành phần: Hỗn hợp các Acid Amin, không chứa MSG 3. Tính Chất: Appearance (hình dáng) Dạng bột màu trắng hoặc hơi ngà Description (mô tả) Không có mùi và có vị ngọt đặc trưng Moisture (độ ẩm) (105 ± 20C) ≤ 15 pH (1% dung dịch) 7.0 – 8.0 Arsenic (As), ppm ≤ 1 Kim loại nặng (as Pb) ppm ≤ 10 Assay > 99% 4. Công Dụng : - Hậu vị umami mạnh (độ mạnh hương vị gấp 12 lần bột ngọt và tương đương I + G) - Làm nổi bật hương gốc và làm dịu những mùi khó chịu - AMINO_S PLUS dùng trong nước chấm tạo hậu ngọt, không gây khô cổ - AMINO_S PLUS Dùng được cho các sản phẩm chay - Kết hợp với AMINO_S PLUS dùng trong nước chấm làm cho sản phẩm có hương vị thơm ngon tuyệt vời 5. Liều Lượng: - Đối với thực phẩm:  Bột Ngọt : Amino_S Plus = 12 : 1 - Đối với nước chấm:  1g / 1lít sản phẩm 6. Cách Sử Dụng: - Đối với nước chấm: pha loãng cho tan hoàn toàn với nước ở 800C trước khi sử dụng - Đối với thực phẩm chế biến: nêm nếm bình thường 7. Quy Cách: 25kg/bao, 1kg/gói AMINO_S PLUS 8. Điều kiện bảo quản, tồn trữ: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát 9. Thời hạn sử dụng:  2 năm kể từ ngày sản xuất
  • Call Me
    caramel colour no1 gia re copy
    Màu Caramel Colour
  • Call Me
    bigstock_Hygiene_Of_Nails_36933674
    Danh mục hương liệu dùng trong mỹ phẩm
    Sản phẩm Mã Số Adventure VMC-F 1016 FL Agarwood VMC-F 1170 S Agarwood VMC-F 1218 S Agrumen Bergarnote Frg VMC-F 1067 S Almond &milk Frg VMC-F 1081 S Almond Milk Honey VMC-F 1155 S Almond Mllk VMC-F 1007 FL Aloe  Vera VMC-F 1002 FL Aloe Bamboo VMC-F 1010 FL Aloe vera Frg VMC-F 1014 N Aloe vera Frg VMC-F 1022 N Aloha men Frg VMC-F 1035 N Alovera Frg VMC-F 1031 N Amore Frg VMC-F 1030 N Apollo woman VMC-F 1173 S apple VMC-F 1003 S apple VMC-F 1010 S apple VMC-F 1226 S APPLE FRG VMC-F 1039 S Apple FRG VMC-F 1056 S Apple Frg VMC-F 1013 N Apple Frg VMC-F 1024 N Baby  Frg VMC-F 1027 N Baby  Frg VMC-F 1032 N Baby care Frg VMC-F 1016 N Baby care Frg VMC-F 1019 N Baby Powder Frg VMC-F 1083 S Be Delicious Frg VMC-F 1028 N Beautiful Day VMC-F 1129 S Bebe VMC-F 1009 FL Bersll VMC-F 1018 FL Black Dragon VMC-F 1011 FL Black Rock Man VMC-F 1187 S Black Star Woman VMC-F 1185 S blossom Frg VMC-F 1109 S Blue Chanel Frg VMC-F 1115 S Blue Nafco Frg VMC-F 1112 S Blue Rebel VMC-F 1186 S Blue Star Woman VMC-F 1182 S Brit Frg VMC-F 1093 S Brit Frg VMC-F 1192 S Camomile VMC-F 1041 S Camomile VMC-F 1055 S Chaos Frg VMC-F 1107 S Charming Frg VMC-F 1099 S Cheerful lover Frg VMC-F 1072 S Cherry VMC-F 1023 FL Cinamon Frg VMC-F 1064 S Cinamon Frg VMC-F 1066 S Clean FRG VMC-F 1042 S Clean FRG VMC-F 1044 S Columbia Frg VMC-F 1077 S Comfor White VMC-F 4039 T Comfor White VMC-F 4041 T Comfort VMC-F 1021 FL comfort VMC-F 1006 S Comfort Fragrance VMC-F 4003 T Comfy Frg VMC-F 1036 N De Color Frg(Ncc 628350) VMC-F 1069 S Desire Frg VMC-F 1024 S Doddi Sport VMC-F 1175 S downly blue Frg VMC-F 1001 S downy Blue Frg VMC-F 1113 S Downy Fragrance VMC-F 4004 T Downy Fresh Frg VMC-F 1007 N Downy Frg VMC-F 1011 N Eden FRG VMC-F 1054 S Enchanter VMC-F 1158 S Enchanter VMC-F 1159 S Enchanter FR VMC-F 4013 T Enchanteur Frg VMC-F 1118 S Enchanteur Frg VMC-F 1003 N Enchanteur Frg VMC-F 1004 N Enchanteur Frg VMC-F 1018 N Enchanteur Frg VMC-F 1023 N Exotic Bloom VMC-F 1178 S Exotlc Frults VMC-F 1015 FL Feeling VMC-F 1005 FL Fiji Fra (Tutti Fruity) VMC-F 1125 S Floral Frg VMC-F 1085 S Floral Frg VMC-F 1102 S Floral Mint FR VMC-F 4015 T Frabric Softner FR VMC-F 4014 T Fragrance NTG VMC-F 1119 S Frague Frg VMC-F 1111 S Free Men VMC-F 1180 S Fresh VMC-F 1133 S Fresh Creamy Strawberry VMC-F 1152 S Fresh men VMC-F 1174 S Fresh rose Redfruit VMC-F 1145 S Fresh Strawberry Ice Cream VMC-F 1132 S Fresh Vanilla VMC-F 1137 S Fruity Apple VMC-F 1006 FL fruity Peach VMC-F 1019 FL Fugue Frg VMC-F 1097 S Garden Dream VMC-F 1128 S Gardenia Lily Frg VMC-F 1089 S Ginger Cinnamon Vanilla VMC-F 1150 S Ginger Rass VMC-F 1154 S Gingerflower Kiss Frg VMC-F 1016 S Ginges spice VMC-F 1045 N Giono Frg VMC-F 1033 N Goat milk VMC-F 1156 S Goat milk VMC-F 1157 S Goat Milk FRG VMC-F 1046 S Goat Milk FRG VMC-F 1229 S Goatmilk Frg VMC-F 4047 T Goatmilk Frg VMC-F 4048 T Goatmilk Frg VMC-F 4049 T Goats Milk FR VMC-F 4012 T Goats Milk FR VMC-F 4019 T Grape Frg VMC-F 1117 S Grapefruit SG VMC-F 1153 S green tea VMC-F 1005 S green tea VMC-F 1008 S green tea VMC-F 1009 S green tea VMC-F 1011 S green tea VMC-F 1027 S green tea VMC-F 1028 S green tea VMC-F 1029 S green tea VMC-F 1058 S green tea VMC-F 1062 S green tea VMC-F 1228 S green tea VMC-F 1260 S Green tea Frg VMC-F 1008 N Green tea Frg VMC-F 1009 N Green tea Frg VMC-F 1021 N Green tea Frg VMC-F 1039 N Greentea Frg VMC-F 4042 T Gucci Frg VMC-F 1075 S Gucci Frg VMC-F 1189 S Gucci Frg VMC-F 1227 S Gucci Frg VMC-F 1232 S Gug VMC-F 1042 N Hard Rock Man VMC-F 1179 S Herbal FRG VMC-F 1048 S Herbal Frg VMC-F 1122 S Hidden Fanrasy Frg VMC-F 1106 S Honey Almond Frg VMC-F 1096 S Honey suckle bell Frg VMC-F 1103 S Honey suckle bell Frg VMC-F 1225 S Hugo Women Frg VMC-F 1014 S Incense oil Frg VMC-F 1065 S Incense oil Frg VMC-F 1068 S Jasmine VMC-F 1167 S Jasmine VMC-F 1049 S Jasmine VMC-F 1051 S Jasmine VMC-F 1060 S Jasmine VMC-F 1233 S Jasmine Frg VMC-F 1080 S Jasmine Frg VMC-F 1094 S Jasmine Frg VMC-F 1105 S Jasmine Frg VMC-F 1010 N Jasmine Frg VMC-F 1015 N Jasmine Frg VMC-F 1020 N Jasmine Frg VMC-F 1025 N Jasmine Frg VMC-F 1046 N Kiwi & Apple Blossom VMC-F 1003 FL Lavanda VMC-F 1008 FL Lavandus VMC-F 1013 FL Lavender VMC-F 1053 S Lavender VMC-F 1059 S Lavender FR VMC-F 4017 T Lavender Frg VMC-F 1098 S Lavender Frg VMC-F 1110 S Lavender Frg VMC-F 1126 S Lavender Frg VMC-F 1193 S Lavender Frg VMC-F 1194 S Lavender FRg VMC-F 4044 T Lavender FRg VMC-F 4050 T Lavender Frg VMC-F 1026 N Lavender Frg VMC-F 1038 N Lemon ads 1 VMC-F 1211 S Lemon ads 2 VMC-F 1212 S Lemon FR VMC-F 4005 T Lemon FR VMC-F 4006 T Lemon FR VMC-F 4008 T Lemon FR VMC-F 4009 T Lemon FR VMC-F 4010 T Lemon Fragrance VMC-F 4001 T Lemon Fragrance VMC-F 4002 T Lemon Fragrance VMC-F 4020 T Lemon Fragrance VMC-F 4021 T Lemon Fragrance VMC-F 4022 T Lemon Fragrance VMC-F 4023 T Lemon Fragrance VMC-F 4024 T Lemon Fragrance VMC-F 4025 T Lemon Fragrance VMC-F 4035 T Lemon Fragrance VMC-F 4040 T Lemon Grass Ginger VMC-F 1147 S Lemon Grass Ginger VMC-F 1220 S Lemon Mint FR VMC-F 4011 T Lemon Orange  FR VMC-F 4007 T Light Blue VMC-F 1127 S Light Rock Man VMC-F 1183 S Lilly Frg VMC-F 1035 S Lilly Frg VMC-F 1040 S Lily Beautys VMC-F 1140 S L'occitane Frg VMC-F 1086 S Lotus Frg VMC-F 1079 S lyly Frg VMC-F 4043 T lyly frg VMC-F 4045 T lyly frg VMC-F 4046 T Mango Coco VMC-F 1123 S Mango Frg VMC-F 1121 S Mango Lychee Frg VMC-F 1088 S Meshimo Frg VMC-F 1100 S Miel VMC-F 1047 S Miel VMC-F 1057 S Mint VMC-F 1061 S Mint VMC-F 1261 S Mint Frg VMC-F 1114 S Mint Frg VMC-F 1005 N Mint Frg VMC-F 1006 N Mint Frg VMC-F 1012 N Monoi & Ylang Frg VMC-F 1076 S Night rock Man VMC-F 1184 S Night Star Woman VMC-F 1188 S Niveau VMC-F 1020 FL Olive Mllk VMC-F 1004 FL OMO FRG VMC-F 1030 S OMO FRG VMC-F 1031 S Orchidees Frg VMC-F 1082 S Pamplemouse rose VMC-F 1191 S Peony Rose VMC-F 1139 S Piera FRG VMC-F 1052 S Pink Frg VMC-F 1021 S Pink lady VMC-F 1043 N Plum Blossom VMC-F 1176 S Poison Frg VMC-F 1017 S Poison Shower Frg VMC-F 1084 S Pomegranate VMC-F 1151 S Powdery Rose Woody VMC-F 1177 S Prague VMC-F 1019 S Rainy day Frg VMC-F 1020 S Red Deliciour Frg VMC-F 1087 S RFF VMC-F 1018 S rose VMC-F 1002 S rose VMC-F 1007 S Rose VMC-F 1043 S Rose VMC-F 1045 S Rose & Sesame  Frg VMC-F 1091 S Rose Frg VMC-F 1002 N Rose Frg VMC-F 1017 N Rose Frg VMC-F 1041 N Rose Frg VMC-F 1047 N Rose Lichee VMC-F 1138 S Rose powder frg VMC-F 1001 N Sandal Floral Frg VMC-F 1090 S Sandal Jasmine SG Frg VMC-F 1104 S Sandal wood VMC-F 1160 S Sandal wood VMC-F 1161 S Sandal wood VMC-F 1162 S Sandal wood VMC-F 1163 S Sandal wood VMC-F 1219 S Sea Horse FR VMC-F 4016 T Sea horse Frg VMC-F 1034 N Sea horse Frg VMC-F 1040 N Sea houre Frg VMC-F 1029 N Sea Island cotton Frg VMC-F 1092 S Sensation Mend VMC-F 1130 S Sllk Dove VMC-F 1017 FL Sllky Poppy VMC-F 1001 FL Solo Blue Frg VMC-F 1071 S Splash Colore VMC-F 1014 FL Sport Men VMC-F 1181 S Spring rose VMC-F 1012 S Spring rose VMC-F 1258 S Sublime Rose VMC-F 1143 S Super Gilk VMC-F 1044 N Tên VMC-F Mã Tojoba Frg VMC-F 1074 S Tropical Fruit VMC-F 1141 S tropitex VMC-F 1022 FL Tumeric &Honey Frg VMC-F 1073 S Tutti Fruity Frg VMC-F 1063 S Vanilla VMC-F 1136 S Vanilla FRG VMC-F 1050 S Vanilla Frg VMC-F 1116 S velvet Rose VMC-F 1012 FL Violet VMC-F 1015 S Weeding Whisper VMC-F 1149 S White Apricot Frg VMC-F 1070 S White Moon VMC-F 1169 S White Musk VMC-F 1190 S White Musk Frg VMC-F 1120 S White Pomegranate Frg VMC-F 1108 S Wood and spice Frg VMC-F 1101 S
  • Call Me
    MUT
    Danh mục hương liệu dùng trong thực phẩm
    TÊN HÀNG      MÃ SỐ Apple Flv VMC-P 4003 M Apple Green Flv VMC-P 2033 S Apple Green Flv VMC-P 2034 S Apple Green Flv VMC-P 2222 S Apple Green Flv VMC-P 2229 S Apple Green Flv VMC-P 2236 S Apricot Fla VMC-P 4071 T Apricot Flv VMC-P 2036 S Apricot Flv VMC-P 2037 S Apricot Flv VMC-P 4002 M Apricot Flv VMC-P 4040 M Banana Flv VMC-P 2085 S Banana Flv VMC-P 2096 S Banana Flv VMC-P 2171 S Banana Flv VMC-P 2291 S Banana Flv VMC-P 2307 S Barley Fla VMC-P 2205 S Beer Fla VMC-P 2192 S Bird nest Flv VMC-P 2090 S Bird nest Flv VMC-P 2097 S Bird 's nest Flv VMC-P 4020 T Blueberry Fla VMC-P 2201 S Blueberry Fla VMC-P 2251 S Blueberry Flv VMC-P 2061 S Blueberry Flv VMC-P 2062 S Blueberry Flv VMC-P 2288 S Butter  Flv VMC-P 2057 S Butter  Flv VMC-P 2141 S Butter Fla VMC-P 2200 S Butter Milk Flv VMC-P 2052 S Butter OS Fla VMC-P 2210 S Butter OS Flv VMC-P 2059 S Butterscotch Flv VMC-P 2053 S Cappuccino Pwd VMC-P 1011 FL Caramel Fla VMC-P 2190 S Cheese Blue Flv VMC-P 2048 S Cheese Cheddar Fla VMC-P 2172 S Cheese Flv VMC-P 2047 S Cherry Hs Flv VMC-P 2106 S Chesse Cake Fla VMC-P 2173 S Chocolate VMC-P 2273 S Chocolate VMC-P 2292 S Chocolate Clear LCV VMC-P 2203 S Chocolate Flv VMC-P 2002 S Chocolate Flv VMC-P 2018 S Chocolate Flv VMC-P 2139 S Chocolate Flv VMC-P 2158 S Chocolate Flv VMC-P 2164 S Chocolate Flv VMC-P 2165 S Chocolate Flv VMC-P 2170 S Chocolate Flv VMC-P 2223 S Chocolate Flv VMC-P 4007 T Chocolate Flv VMC-P 4011 T Chocolate Flv VMC-P 4031 T Chocolate Powder Flv VMC-P 4043 M Chocolate PWd VMC-P 4050 T Cinnmon PwD VMC-P 4046 T Cloudy agent VMC-P 4012 T Cloudy agent VMC-P 4013 T Cob Flv VMC-P 2137 S Cob Flv VMC-P 2228 S Cob Flv VMC-P 2254 S Coco Arome Flv VMC-P 4023 M Cocomilk pwd VMC-P 4067 T Coconut VMC-P 1024 FL Coconut Flv VMC-P 2004 S Coconut Flv VMC-P 2020 S Coconut Flv VMC-P 2075 S Coconut Flv VMC-P 2109 S Coconut Flv VMC-P 2111 S Coconut Flv VMC-P 2119 S Coconut Flv VMC-P 2227 S Coconut Flv VMC-P 2237 S Coconut Flv VMC-P 4008 M Coconut Flv VMC-P 4032 M Coconut Flv VMC-P 4049 M Coconut Flv VMC-P 4053 M Coconut Flv VMC-P 4054 M Coconut Flv VMC-P 4055 M Coconut Flv VMC-P 4056 M Coconut Flv VMC-P 4072 M Coconut Flv VMC-P 4009 T Coconut milk Pwd Flv VMC-P 4010 M Coconut Milk Pwd Flv VMC-P 4025 M Coconut pwd VMC-P 4064 T Cocovani pwd VMC-P 4057 T Coffe Fla VMC-P 2198 S Coffe Fla VMC-P 2235 S Coffe Fla VMC-P 2249 S Coffe Fla VMC-P 2255 S Coffee Flv VMC-P 2067 S Coffee Flv VMC-P 2068 S Coffee Flv VMC-P 2069 S Coffee Flv VMC-P 4033 M Coffee Pwd VMC-P 1002 FL Coffee Pwd VMC-P 1007 FL Coffee Pwd VMC-P 1008 FL Cola Fla VMC-P 2186 S Cola Fla VMC-P 2187 S Conden Flv VMC-P 2138 S Condensed Milk VMC-P 1020 FL Condensed milk flv VMC-P 2001 S Condensed milk flv VMC-P 2017 S Condensed milk flv VMC-P 2118 S Condensed milk Flv VMC-P 4009 M Condensed milk Flv VMC-P 4016 M Condensed milk Flv VMC-P 4021 M Condensed Milk Flv VMC-P 4030 T Condensed Milk Pwd VMC-P 1004 FL Corn Flv VMC-P 4026 T Corn Flv VMC-P 2003 S Corn Flv VMC-P 2019 S Corn Powder Flv VMC-P 4044 M Cranberry Flv VMC-P 2063 S Cranberry Flv VMC-P 2064 S Cranberry Flv VMC-P 2265 S Cranberry Flv VMC-P 2266 S Durian Creamy  Flv VMC-P 2056 S Durian Creamy  Flv VMC-P 2133 S Durian Flv VMC-P 2050 S Durian Flv VMC-P 2055 S Durian Flv VMC-P 2112 S Durian Flv VMC-P 2132 S Durian Flv VMC-P 2134 S Durian Flv VMC-P 2225 S Durian Flv VMC-P 2244 S Durian Flv VMC-P 2293 S Durian Flv VMC-P 2308 S Durian pwd VMC-P 4066 T Egg Custard Fla VMC-P 2183 S Egg Custard Fla VMC-P 2184 S Egg Milk Flv VMC-P 2107 S Egg Milk Flv VMC-P 2302 S Energy Drink Flv VMC-P 2091 S Energy Drink Flv VMC-P 2098 S Energy Drink Flv VMC-P 2175 S Energy Fla VMC-P 2150 S Energy Fla VMC-P 2231 S Energy Fla VMC-P 2232 S Fish Sauce VMC-P 2260 S Fish Sauce VMC-P 2272 S Fresh garlic VMC-P 4080 T Fresh Lemon pwd VMC-P 4063 T Fresh Milk VMC-P 1021 FL Fresh Milk Pwd VMC-P 1005 FL Fried Garlic VMC-P 4081 T Ginger Flv VMC-P 2030 S Ginger Flv VMC-P 2031 S Ginger Flv VMC-P 2058 S Ginger Flv VMC-P 2060 S Ginger Flv VMC-P 4014 T Ginger Flv VMC-P 4023 T Ginger pwd VMC-P 4065 T Gínseng Flv VMC-P 4019 T Grape Fla VMC-P 2146 S Grape Fla VMC-P 2147 S Grape Fla VMC-P 2148 S Grape Fla VMC-P 2239 S Grape Fla VMC-P 2246 S Grape fruit Flv VMC-P 4018 T Grape pwd VMC-P 4069 T Green bean Flv VMC-P 2005 S Green bean Flv VMC-P 2021 S Green bean Flv VMC-P 4007 M Green bean Flv VMC-P 4015 M Green bean Flv VMC-P 4051 M Green bean Flv VMC-P 4074 M Green bean Flv VMC-P 4075 M Green bean Flv VMC-P 4076 M Green bean Flv(matching) VMC-P 2088 S Green Tea Fla VMC-P 2177 S Green tea Flv VMC-P 2051 S Green tea Flv VMC-P 2140 S Green tea Flv VMC-P 2233 S Green tea Flv VMC-P 2250 S Green tea Flv VMC-P 2279 S Green tea Flv VMC-P 2280 S Guava Flv VMC-P 4019 M Guava Flv VMC-P 2006 S Guava Flv VMC-P 2022 S Guava Flv VMC-P 4021 T Guava Flv VMC-P 4036 T Guava Flv VMC-P 4037 T Guava Powder Fla VMC-P 4038 T Hazenut VMC-P 2270 S Honey Flv VMC-P 2092 S Honey Flv VMC-P 2301 S Honey Flv VMC-P 2310 S Jackfruit Fla VMC-P 2199 S Jackfruit Fla VMC-P 2215 S Jackfruit Fla VMC-P 2277 S Jackfruit Fla VMC-P 2294 S Jasmine pwd VMC-P 4052 T Jasmine pwd VMC-P 4053 T Jasmine Tea Fla VMC-P 2185 S Jasmine Tea Flv VMC-P 2038 S Jasmine Tea Flv VMC-P 2039 S Jasmine Tea Flv VMC-P 2128 S Jasmine Tea Flv VMC-P 2129 S Kiwi Flv VMC-P 2040 S Kiwi Flv VMC-P 2054 S Lait Arome VMC-P 4028 M Lemon VMC-P 1018 FL Lemon VMC-P 1019 FL Lemon EA VMC-P 2182 S Lemon Fla VMC-P 2160 S Lemon Flv VMC-P 2011 S Lemon Flv VMC-P 2079 S Lemon Flv VMC-P 2095 S Lemon Flv VMC-P 4008 T Lemon Flv VMC-P 4016 T Lemon Flv VMC-P 4017 T Lemon Lime Fla VMC-P 2181 S Lemon Lime Flv VMC-P 2082 S Lemon Lime Flv VMC-P 2099 S Lemon OS Flv VMC-P 2012 S Lemon OS Flv VMC-P 2080 S Lime Juice VMC-P 2162 S Lime WS VMC-P 2161 S Litch Flv VMC-P 2126 S Lychee Flv VMC-P 2007 S Lychee Flv VMC-P 2023 S Lychee Flv VMC-P 2116 S Lychee Flv VMC-P 2122 S Lychee Flv VMC-P 4006 M Mandarine- Orange-Lemon Pwd VMC-P 1009 FL Mango VMC-P 2269 S Mango VMC-P 2287 S Mango VMC-P 2289 S Mango VMC-P 2295 S Mango VMC-P 1017 FL Mango Fla VMC-P 2151 S Mango Fla VMC-P 2213 S Mango FLv VMC-P 2086 S Mango FLv VMC-P 2101 S Mango Flv VMC-P 4029 T Mango Flv VMC-P 4032 T Mango pwd VMC-P 4070 T Melon Flv VMC-P 4012 M Melon Flv VMC-P 4029 M Melon Flv VMC-P 4034 M Melon Flv VMC-P 4048 M Melon Flv VMC-P 4060 M Melon Flv VMC-P 4061 M Melon Flv VMC-P 4062 M Melon Flv VMC-P 4073 M Melon PH Flv VMC-P 2049 S Milk VMC-P 2259 S Milk emulsion Flv VMC-P 4038 M Milk emulsion Flv VMC-P 4041 M Milk Flv VMC-P 2073 S Milk Flv VMC-P 2074 S Milk Flv VMC-P 4035 M Milk Powder flavour VMC-P 2263 S Milk Powder Flv VMC-P 4042 M Milk Pwd VMC-P 4047 T Milk Pwd VMC-P 4048 T Milk Pwd VMC-P 4049 T Mint Flv VMC-P 4030 M Mixed Fruit Flv VMC-P 4003 T Mixed Fruit Flv VMC-P 4004 T Myrtille Flv VMC-P 4039 M Neroli Fla OS VMC-P 2208 S Neroli Fla OS VMC-P 2219 S Neroli Fla OS VMC-P 2240 S Neroli Fla OS VMC-P 2297 S Oorange Oil VMC-P 1016 FL Orange VMC-P 1015 FL Orange Fla VMC-P 2276 S Orange Flv VMC-P 2013 S Orange Flv VMC-P 2014 S Orange Flv VMC-P 2264 S Orange Flv VMC-P 4017 M Orange Flv VMC-P 4036 M Orange Maid Flv VMC-P 2077 S Orange Oil Flv VMC-P 2114 S Orange Pwd VMC-P 1010 FL Orange pwd VMC-P 4054 T Orange pwd VMC-P 4055 T Pandan Flv VMC-P 2009 S Pandan Flv VMC-P 2025 S Pandan Flv VMC-P 2035 S Pandan Flv VMC-P 2070 S Pandan Flv VMC-P 2071 S Pandan Flv VMC-P 2072 S Pandan Flv VMC-P 2081 S Pandan Flv VMC-P 2102 S Pandan Flv VMC-P 2169 S Pandan Flv VMC-P 2214 S Pandan Flv VMC-P 2218 S Pandan Flv VMC-P 2221 S Pandan Flv VMC-P 4026 M Pandan Flv VMC-P 4037 M Pandan Flv VMC-P 4057 M Pandan Flv VMC-P 4059 M Pandan Flv VMC-P 4064 M Pandan Flv VMC-P 4065 M Pandan Flv VMC-P 4002 T Pandan Flv VMC-P 4015 T Pandan Powder Fla VMC-P 4040 T Passion Fla VMC-P 2152 S Passion Fla VMC-P 2153 S Passion Fla VMC-P 2154 S Passion Fla VMC-P 2155 S Passion Fla VMC-P 2156 S Passion Fla VMC-P 2157 S Passion Flv VMC-P 2166 S Passion Flv VMC-P 2226 S Passion Flv VMC-P 4020 M Passion fruit Flv VMC-P 2008 S Passion fruit Flv VMC-P 2024 S Passion fruit Flv VMC-P 2113 S Passion Fruit Flv VMC-P 4005 T Passion Fruit Flv VMC-P 4022 T Passion Fruity VMC-P 2252 S Passion Fruity VMC-P 2300 S Passion Fruity (Ex Symrise) VMC-P 2253 S Passionfruit VMC-P 2271 S Passionfruit VMC-P 2281 S Passionfruit VMC-P 2299 S Passionfruit VMC-P 1025 FL Passionfruit VMC-P 1026 FL Peach VMC-P 2268 S Peach Fla VMC-P 2149 S Peach Fla VMC-P 2188 S Peach Fla VMC-P 2230 S Peach Powder Fla VMC-P 4041 T Pear Fla VMC-P 2206 S Pear Fla VMC-P 2207 S Peppermint Flv VMC-P 2041 S Peppermint Flv VMC-P 2042 S Peppermint Flv VMC-P 4024 T Pineapple VMC-P 2135 S Pineapple VMC-P 2256 S Pineapple VMC-P 2290 S Pineapple VMC-P 2296 S Pineapple VMC-P 2298 S Pineapple VMC-P 1022 FL Pineapple VMC-P 1023 FL Pineapple Flv VMC-P 2043 S Pineapple Flv VMC-P 2044 S Pineapple Flv VMC-P 2045 S Pineapple Flv VMC-P 2084 S Pineapple Flv VMC-P 2131 S Pineapple Flv VMC-P 2167 S Pineapple Flv VMC-P 2168 S Pineapple Flv VMC-P 2241 S Pineapple Flv VMC-P 2242 S Pineapple Flv VMC-P 4031 M Pineapple Flv VMC-P 4001 T Pineapple Pwd VMC-P 1006 FL Pineapple Sarawak Flv VMC-P 2046 S Pineapple Sarawak Flv VMC-P 2130 S Potato Flv VMC-P 2083 S Potato Flv VMC-P 2245 S Rasberry Flv VMC-P 2065 S Rasberry Flv VMC-P 2066 S Rasberry pwd VMC-P 4068 T Red Grape Fla VMC-P 2189 S Redbean Fla VMC-P 2278 S Redbean PWD Fla VMC-P 4073 T Roasted Coffee pwd VMC-P 4061 T Roasted Coffee pwd VMC-P 4062 T Roasted peanut VMC-P 2257 S Salted Lemon Flv VMC-P 4011 M Sarsi Fla VMC-P 2193 S Sarsi Fla VMC-P 2194 S Sesame OSS VMC-P 2258 S Soursop Fla VMC-P 2195 S Soya bean Fla VMC-P 2197 S Soya bean Fla VMC-P 2217 S Soya bean Fla VMC-P 2243 S Soya bean Fla VMC-P 2267 S Soyasauce VMC-P 4079 T straberry Pwd VMC-P 1003 FL Strawberry VMC-P 1013 FL Strawberry VMC-P 1014 FL Strawberry Fla VMC-P 2178 S Strawberry Fla VMC-P 2179 S Strawberry Fla VMC-P 2180 S Strawberry Fla VMC-P 2209 S Strawberry Fla VMC-P 2212 S Strawberry Flv VMC-P 2010 S Strawberry Flv VMC-P 2026 S Strawberry Flv VMC-P 2078 S Strawberry Flv VMC-P 2103 S Strawberry Flv VMC-P 2110 S Strawberry Flv VMC-P 2127 S Strawberry Flv VMC-P 2136 S Strawberry Flv VMC-P 2163 S Strawberry Flv VMC-P 2174 S Strawberry Flv VMC-P 2176 S Strawberry Flv VMC-P 2224 S Strawberry Flv VMC-P 4005 M Strawberry Flv VMC-P 4013 M Strawberry Flv VMC-P 4024 M Strawberry Flv VMC-P 4050 M Strawberry Flv VMC-P 4058 M Strawberry Flv VMC-P 4063 M Strawberry flv VMC-P 4010 T Strawberry Powder Fla VMC-P 4039 T Strawberry Powder Flv VMC-P 4045 M Strawberry Powder Flv VMC-P 4046 M Strawberry Pwd Fla VMC-P 4045 T Sweet corn Flv VMC-P 4018 M Tamarind Flv VMC-P 2032 S Tamarind Flv VMC-P 2105 S Tamarind Flv VMC-P 2142 S Tamarind Flv VMC-P 2143 S Tamarind Flv VMC-P 2145 S Tamarind pwd VMC-P 4058 T Taro VMC-P 2306 S Taro Fla VMC-P 2202 S Taro Fla VMC-P 2216 S Taro Kinhdo Flv VMC-P 2087 S Taro Kinhdo Flv VMC-P 2159 S Taro pwd VMC-P 4056 T Thyme PWD Fla VMC-P 4072 T Tiramisu VMC-P 2303 S Tiramisu VMC-P 2304 S Tiramisu VMC-P 2305 S Tutti Fruity VMC-P 2247 S Tutti Fruity VMC-P 2262 S Vanilla Creamy Flv VMC-P 2108 S Vanilla Flavour VMC-P 4047 M Vanilla Flavour VMC-P 4052 M Vanilla Flv VMC-P 2015 S Vanilla Flv VMC-P 2016 S Vanilla Flv VMC-P 2027 S Vanilla Flv VMC-P 2028 S Vanilla Flv VMC-P 2104 S Vanilla Flv VMC-P 2124 S Vanilla Flv VMC-P 2125 S Vanilla Flv VMC-P 4004 M Vanilla Flv VMC-P 4014 M Vanilla Flv VMC-P 4025 T Vanilla Pwd VMC-P 1001 FL Vanilla Pwd VMC-P 1012 FL Vanilla Pwd Flv VMC-P 4022 M Vanilla Pwd Flv VMC-P 4027 T Vanilla Pwd Flv VMC-P 4028 T Vanilla Pwd Flv VMC-P 4051 T Vanilla Pwd Flv VMC-P 4060 T Vanilla VS Pwd VMC-P 2261 S Vanillin Pwd Flv VMC-P 4059 T Watermelon Fla VMC-P 2274 S Watermelon Fla VMC-P 2275 S Yam (Taro)vFlv VMC-P 2089 S Yam (Taro)vFlv VMC-P 2100 S Yoghurt Flv VMC-P 2115 S Yoghurt Flv VMC-P 2122 S Yoghurt Flv VMC-P 2234 S Yoghurt Flv VMC-P 2238 S Yoghurt Flv VMC-P 4006 T Yogurt Flv VMC-P 2093 S Yogurt Flv VMC-P 2094 S Yogurt Flv VMC-P 2120 S Yogurt Flv VMC-P 2121 S
  • Call Me
    tinh dau
    Tinh dầu
    MÔ TẢ Xuất Sứ MÃ SP TÊN SẢN PHẨM English Name TD-01 Tinh dầu Quế Cinnamon Esseential Oil Vietnamse TD-02 Tinh dầu Tràm Cajuput Esseential Oil Vietnamse TD-03 Tinh dầu Long não Camphor Esseential Oil Vietnamse TD-04 Tinh dầu Sả java Citronella Esseential Oil Vietnamse TD-05 Tinh dầu Nghệ Curcuma Longa Esseential Oil Vietnamse TD-06 Tinh dầu Cây Bách Cypress  Esseential Oil Vietnamse TD-07 Tinh dầu Khuynh diệp Eucalyptus Esseential Oil Vietnamse TD-08 Tinh dầu Vỏ Bưởi Grape fruilt Cover Oil Vietnamse TD-09 Tinh dầu Bạch Tinh dầu đàn chanh Lemon Eucalyptis Oil Vietnamse TD-10 Tinh dầu Sả chanh Lemongrass Esstential Oil Vietnamse TD-11 Tinh dầu Màng Tang Litsea Cubeba Oil Vietnamse TD-12 Tinh dầu Hương nhu Ocimun Gratissimum Pure Essential Oil Vietnamse TD-13 Tinh dầu Pơ Mu Pemou Oil Vietnamse TD-14 Tinh dầu Bạc Hà Peppermint Esstential Oil Ân Độ TD-15 Tinh dầu Hoa Hồi Star Anise Oil Vietnamse TD-16 Tinh dầu Nước hoa Hồng attar Mỹ TD-16 Tinh dầu Hạnh nhân ngọt Sweet Almond Oil Mỹ TD-17 Tinh dầu Dầu Argan Argan Oil Pure Mỹ TD-18 Tinh dầu Bưởi Hồng Grapefruit Oil Pink Mỹ TD-19 Tinh dầu Bưởi Terpenes Grapefruit Terpenes Mỹ TD-20 Tinh dầu Cam ngọt Florida Orange Oil Sweet Florida Mỹ TD-21 Tinh dầu Gừng Ginger essential oil Vietnamse TD-21 Tinh dầu Mù u u blind oil Vietnamse TD-24 Tinh dầu Oải Hương lavender oil pháp  
  • Call Me
    Hương seasonings thực phẩm
    Hương seasonings bột gia vị thực phẩm
  • Call Me
    Hương liệu thực phẩm
    Hương dùng cho các sản phẩm bánh kẹo, bánh ngọt
  • Call Me
    Hương mặn thực phẩm
    Hương mặn thực phẩm
  • Call Me
    Màu thực phẩm
    Màu thực phẩm tự nhiên
  • Call Me
    Hương dùng cho các sản phẩm bơ sữa và kem
    Hương dùng cho các sản phẩm bơ sữa và kem
  • Call Me
    Hương cho các sản phẩm nước giải khát VMC
    Hương liệu cho các sản phẩm nước giải khát VMC
  • Call Me
    mau thuc pham tong hop copy
    Màu thực phẩm tổng hợp
  • Call Me
    ML 430 TẠO CẤU TRÚC THỊT MỠ VÀ NƯỚC
    ML 430 TẠO CẤU TRÚC THỊT MỠ VÀ NƯỚC (XÚC XÍCH)
    ML 430 TẠO CẤU TRÚC THỊT MỠ VÀ NƯỚC (XÚC XÍCH) Công dụng: - ML 430 Tạo cấu trúc liên kết tốt giữa thịt, mỡ và nước - ML 430 Tái tạo độ dẻo, tăng độ kết dính (dai) cho sản phẩm. - ML 430 Ngăn hiện tượng tươm mỡ và nước, giúp bảo quản sản phẩm - ML 430 Thay thế mỡ giảm giá thành cho sản phẩm. Hàm lượng sử dụng : - Cho trực tiếp vo sản phẩm: 0,5 – 0,7% (5 - 7g/kg sản phẩm). - Hoặc tạo nhũ thay thế mỡ: 1 ML 430 + 12 nước + 12 mỡ Cách sử dụng ML 430 :       Cách 1: Cho trực tiếp vào trong quá trình xay mỡ. Hàm lượng 5 – 7g/kg.       Cách 2: Cho nước lạnh vào cối xay, máy chạy với tốc độ chậm rồi cho từ từ ML 430 vào trộn đều sau khi thấy hỗn hợp đồng nhất cho mỡ vào tăng dần tốc độ máy xay đến khi khối nhũ tương dẻo và bóng sau đó giảm dần tốc độ, tắt máy, cho khối nhũ tương vào đông lạnh -50C trong 8 tiếng. Khi sản xuất thì cho vào quá trình xay mỡ và sử dụng để thay thế mỡ. Bảo quản: trong bao bì kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Số ĐKCL: 1102/2011/YT-CNTC. Xuất Xứ: Danisco
  • Call Me
    Antipro 01 phụ gia bảo quản cho sản phẩm từ thịt
    Phụ gia bảo quản_Antipro 01_chả lụa xúc xích
    Phụ gia bảo quản_Antipro 01_chả lụa xúc xích  - Ức chế hiệu quả sự phát triển của nấm mốc và vi sinh vật gây hại cho sản phẩm (bị nhớt, thối, rạn chân chim) - Phụ gia bảo quản_Antipro 01 Khả năng chống oxy hóa cao - Phụ gia bảo quản_Antipro 01 Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm, giữ màu sắc ổn định - Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá như chả viên, chả giò, chả lụa, xúc xích, jambong Hàm lượng sử dụng : 1 – 5 g / 1kg sản phẩm Cách sử dụng: - Cho trực tiếp Phụ gia bảo quản_Antipro 01  vào cối sau quá trình cho mỡ - Hoặc xay mỡ chung với Anti-pro1 trước, sau đó khi sản xuất thì không cần bổ sung thêm Anti-pro1  
  • Call Me
    Aspartame mặt trước
    Sino Aspatame
    Công dụng: Aspatame Tạo ngọt, dùng thay thế đường Ứng dụng: Aspatame dùng trong thực phẩm, dược phẩm…  Aspatame được tạo thành từ ba chất hóa học: acid aspartic, phenylalanine và methanol. Khi nó kết hợp với phenylalanine thì vi khuẩn và acid amin sẽ được sản sinh ra . Để có nhiều vi khuẩn được sinh ra thì cần nhiều phenylalanine. Aspatame là một chất làm ngọt nhân tạo và nó ngọt gấp hơn 200 lần đường mía, hoặc đường bảng.  Nó ngọt hơn Acesulfame K. Vị ngọt của Aspatame kéo dài hơn vì vậy nó thường được pha trộn với các chất làm ngọt nhân tạo khác như acesulfame potassium để tạo ra một hương vị tổng thể giống như đường. Aspatame  an toàn và đáng tin cậy với hương vị tinh khiết. Thường xuyên ăn Aspatame  sẽ không gây ra các triệu chứng như răng bị hư hỏng, béo phì, cao huyết áp hay bệnh mạch vành và không ảnh hưởng đến lượng đường trong máu.
  • Call Me
    Eribate GM E316 chất bảo quản cho sản phẩm chế biến từ thịt STD
    ERIBATE Phụ Gia Bảo Quản, Giữ Màu, Chống Mốc, Chống Lắng
    Tính chất:  - Eribate là chất bột dạng tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà. - Eribate Là một chất khử mạnh và tan tốt trong nước, pH=6.0-8.0 Công dụng:              -  Eribate Khả năng chống oxy hóa cao giúp sản phẩm giữ được màu sắc ổn định và ức chế hoạt động của các vi khuẩn gây hư hỏng sản  phẩm. -  Eribate Tránh được hiện tượng sinh ra cặn do kết tủa của các muối kim loại. -  Eribate Kéo dài thời gian sử dụng; tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm. Hàm lượng sử dụng: 0,08– 0,13%  ( 80-130gr/100 lít nước mắm ) Cách sử dụng: Lấy Eribate hòa tan một lượng nước vừa đủ. Đổ dung dịch vừa pha vào nước chấm đã có điều vị.  Quy cách: 25kg/thùng, 1kg/gói Điều kiện bảo quản: Bảo quản Eribate nơi khô ráo, thoáng mát Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
  • Call Me
    Hương nước mắm cá hồi
    Hương Nước Mắm Cá Hồi VDN
    1. Nguồn Gốc: Singapore 2. Thành phần: Hương Nước Mắm Cá Hồi Hỗn hợp ester 3. Tính Chất: Hương Nước Mắm Cá Hồi Appearance (hình dáng) Dạng lỏng Description (mô tả) Màu nâu cánh gián. Mùi thơm đặc trưng 4. Công Dụng : - Hương Nước Mắm Cá Hồi Làm dậy hương thơm tự nhiên của nướcmắm - Hương Nước Mắm Cá Hồi Kích thích giác quan, tăng giá trị cảm quan cho nước mắm. - Hương Nước Mắm Cá Hồi Bền mùi theo thời gian 5. Hàm lượng sử dụng: 0,1 % ( 1g/1lit ) 6. Cách sử dụng: Bổ sung hương vào trong giai đoạn cuối của quá trình pha chế 7. Quy cách đóng gói:  25kg/thùng, 5kg/thùng, 1kg/chai 8. Điều kiện bảo quản, tồn trữ:: - Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát - Đậy kín nắp khi chưa sử dụng tới 9. Thời hạn sử dụng:  2 năm từ ngày sản xuất
  • Call Me
    Hương xông khói C10
    Hương xông khói C10 xúc xích
    * Tính Chất: - Appearance (hình dáng): Dạng paste - Description (mô tả): Màu nâu đen, mùi thơm đặc trưng HƯƠNG XÔNG KHÓI C10 CHO THỊT XÔNG KHÓI XÚC XÍCH * Ứng dụng: Sử dụng cho các sản phẩm như xúc xích, cá xông khói… * Công dụng: - Làm dậy hương thơm xông khói tự nhiên và tạo màu nâu cho xúc xích xông khói. - Kích thích giác quan, tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm. - Bền mùi theo thời gian * Hàm lượng sử dụng: 0,1 % (1g / 1kg) * Cách sử dụng: Bổ sung hương vào trong giai đoạn cuối của quá trình xay thịt. * Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Đậy kín nắp khi chưa sử dụng tới * Xuất Xứ: Mỹ * Số ĐKCL: 4552/2001/YT-CNTC HƯƠNG XÔNG KHÓI C10 CHO THỊT XÔNG KHÓI XÚC XÍCH
  • Call Me
    Hương xông khói 24P xúc xích thịt hun khói
    Hương xông khói 24P xúc xích
    * Thành Phần: Hỗn hợp ester * Tính Chất: - Appearance (hình dáng): Dạng lỏng - Description (mô tả): Màu sẩm đen. Mùi thơm đặc trưng * Ứng dụng: Sử dụng cho các sản phẩm như xúc xích, cá xông khói… * Công dụng: - Hương xông khói 24P xúc xích thịt hun khói Làm dậy hương thơm xông khói tự nhiên và tạo màu nâu cho xúc xích xông khói. - Hương xông khói 24P xúc xích thịt hun khói Kích thích giác quan, - Hương xông khói 24P xúc xích thịt hun khóităng giá trị cảm quan cho sản phẩm. - Hương xông khói 24P xúc xích thịt hun khói Bền mùi theo thời gian. * Hàm lượng sử dụng: 0,1 % (1g / 1kg) * Cách sử dụng: Bổ sung hương vào trong giai đoạn cuối của quá trình xay thịt. * Quy cách: 21kg/thùng, 5kg/thùng, 1kg/chai * Điều kiện bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Đậy kín nắp khi chưa sử dụng tới * Xuất Xứ: Mỹ * Số ĐKCL: 4551/2011/YT-CNTC
  • Call Me
    HƯƠNG NƯỚC MẮM S AROMA
    Hương nước mắm S_Aroma
    Hương nước mắm 1. Nguồn gốc: Singapore 2. Thành phần: Hỗn hợp ester 3. Tính Chất: - Appearance (hình dáng): Hương nước mắm Dạng lỏng - Description (mô tả): Màu nâu cánh gián. Mùi thơm đặc trưng 4. Công Dụng : - Hương nước mắm Làm dậy hương thơm tự nhiên của nước mắm. - Hương nước mắm Kích thích giác quan, tăng giá trị cảm quan cho nước mắm. - Hương nước mắm Bền mùi theo thời gian. 5. Hàm lượng sử dụng: 0,1 % ( 1g/1lit ) 6. Cách sử dụng: Bổ sung hương vào trong giai đoạn cuối của quá trình pha chế 7. Quy cách đóng gói:  25kg/thùng, 5kg/thùng, 1kg/chai 8. Điều kiện bảo quản, tồn trữ:: - Bảo quản Hương nước mắm nơi khô ráo, thoáng mát - Đậy kín nắp khi chưa sử dụng tới 9. Thời hạn sử dụng:  2 năm từ ngày sản xuất
  • Call Me
    Hương thịt Phụ Gia Tạo Hương cao Cấp Trong Chả Lụa
    Hương thịt Phụ Gia Tạo Hương cao Cấp Trong Chả Lụa
    Hình dạng: Hương thịt Phụ Gia Tạo Hương cao Cấp Trong Chả Lụa Dạng lỏng hoặc bột. Mô tả: Màu trắng, mùi thơm đặc trưng. Công dụng: Hương thịt Làm dậy hương thơm tự nhiên của chả lụa. Hương thịt Kích thích giác quan, tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm. Bền mùi theo thời gian. Liều lượng: 0.1% (1g cho 1kg sản phẩm) Cách sử dụng: Bổ sung hương vào giai đoạn cuối của quá trình xay thịt. Quy cách: 25kg/thùng, 5kg/thùng, 1kg/chai Điều kiện bảo quản: Bảo quản Hương thịt nơi khô ráo thoáng mát. Đậy kín nắp khi chưa sử dụng tới. Thời hạn sử dụng: 2 năm từ ngày sản xuất Nguồn gốc: Singapore
  • Call Me
    ML 460 tạo cấu trúc kết dính thịt cá và nước STD
    ML 460 tạo cấu trúc kết dính chả cá cá viên
    Ứng dụng: Dùng tạo dai cho chả cá, cá viên ML 460 tạo cấu trúc kết dính tạo dai chả cá các viên Công dụng:  - Tạo cấu trúc liên kết tốt giữa thịt, cá, mỡ và nước - Tái tạo độ dẻo, tăng độ kết dính (dai) cho sản phẩm - Ngăn hiện tượng tươm mỡ và nước, giúp bảo quản sản phẩm   Hàm lượng sử dụng: 3 - 7g/1kg sản phẩm   Cách sử dụng: Cho ML 460 tạo cấu trúc kết dính tạo dai chả cá các viên  trực tiếp vào quá trình quết chả   Số ĐKCL: 1102/2011/YT-CNTC Nguồn gốc: Danisco Phân phối: VMCGROUP
  • Call Me
    Nata MU 03 bảo quản chống chua nhớt
    NATA MU 03 Chất Bảo Quản Tự Nhiên chống chua nhớt mốc
    Công dụng: NATA MU 03 Chất Bảo Quản Tự Nhiên - Ngăn chặn sự phát triển của các loại vi khuẩn, nấm mốc. - NATA MU 03 Chất Bảo Quản Tự Nhiên Tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm. - NATA MU 03 Chất Bảo Quản Tự Nhiên giúp Bảo quản, kéo dài thời gian sử dụng. Hàm lượng: 1 – 5g cho 1 kg sản phẩm Cách sử dụng: -Lấy NATA MU 03 Chất Bảo Quản Tự Nhiên  hòa tan một lượng nước vừa đủ. -Hòa dung dịch vừa pha vào sản phẩm cần bảo quản. Bảo quản: trong bao bì kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Số ĐKCL: 10898/2011/YT-CNTC Nguồn gốc: Nguyên liệu từ Mỹ
  • Call Me
    Phụ gia tạo độ bóng và dai cho bún phở STD M2 BD
    STD M2 Phụ Gia Cao Cấp Tạo Bóng Cho Bún Mì Phở
    Công dụng:        - STD M2 Phụ Gia Cao Cấp Tạo Bóng Cho Bún Mì Phở Cải thiện cấu trúc, giúp cho sản phẩm không bị vỡ nứt       - STD M2 Phụ Gia Cao Cấp Tạo Bóng Cho Bún Mì Phở  Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật, giữ cho màu sắc và mùi vị của sản phẩm tươi ngon.       - Tạo bóng cho bề mặt sản phẩm. Hàm lượng: 0,2 - 0,4% (2 - 4g cho 1kg sản phẩm) Cách sử dụng: Hòa tan hoàn toàn STD M2 Phụ Gia Cao Cấp Tạo Bóng Cho Bún Mì Phở với nước trước khi cho vào trộn chung với hỗn hợp bột   Số ĐKCL: 4527/2008/YT-CNTC   Nguồn gốc: Nhật Bản  
  • Call Me
    BỘT BIẾN TÍNH ROQUETTE ITALIA
    Roquette Italia Tinh bột bắp
     Tinh bột bắp biến tính thường được sử dụng làm chất liên kết, chất độn trong sản xuất một số sản phẩm thực phẩm: Sốt Mayonnaise, tương ớt, tương cà, chả lụa, xúc xích, thịt viên…
  • Call Me
    Sodium Benzoate mặt trước
    Sodium Benzoate-Estonia
    Giúp Chống mốc, chống lên men thực phẩm Chất bảo quản_Sodium Benzoate Estonia  Dùng làm chất bảo quản trong thực phẩm, chống sự lên men các chất phụ gia, dùng trong cả dược phẩm. Chất bảo quản_Sodium Benzoate Estonia  là chất bảo quản có tác dụng kìm hãm vi khuẩn và nấm trong điều kiện môi trường axit.
  • Call Me
    Phụ gia tạo tơi xốp cho bún HPM Radiamuls MG 2910k
    Phụ gia tạo tơi xốp cho bún Radiamuls MG 2910k
    Phụ gia tạo tơi xốp cho bún Radiamuls MG 2910k -Tăng cường độ tơi xốp cho bún. -Tăng giá trị cảm quan cho bún: bề mặt khô, bóng. -Phụ gia tạo tơi xốp cho bún Radiamuls MG 2910k Hạn chế tính trạng dính của sợi bún thành phẩm. -Phụ gia tạo tơi xốp cho bún Radiamuls MG 2910k Giảm giá thành cho sản phẩm. Để sử dụng Phụ gia tạo tơi xốp cho bún Radiamuls MG 2910k  hiệu quả nhất, Quý khách nên tuân thủ Hàm lượng sử dụng được nhà sản xuất khuyến cap theo tỷ lệ: 0.1 - 0.5% (tức là cho 01gam -05gam cho 1kg sản phẩm) sẽ cho chất lượng cao nhất mà vẫn đảm bảo an toàn thực phẩm. Cách sử dụng Phụ gia thực phẩm dành cho bún, miến: Cách 1: Cho trực tiếp Phụ gia tạo tơi xốp cho bún Radiamuls MG 2910k  vào bột bún. Cách 2: Hòa tan Phụ gia tạo tơi xốp cho bún Radiamuls MG 2910k  vào nước, khuấy tan sau đó cho vào quá trình nhào bột.
  • Call Me
    S1000A_Phụ gia tạo dai cho sản phẩm chế biến
    S1000A_Phụ gia tạo dai cho sản phẩm chế biến
    S1000A_Phụ gia tạo giòn dai cho các sản phẩm thịt, cá chế biến như giò chả, xúc xích, lạp xưởng … - Tạo độ kết dính (giai dòn) cho sản phẩm. - S1000A_Phụ gia tạo giòn dai  Ổn định PH, giúp cho sản phẩm không bị nhớt trong quá trình bảo quản. - Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật, giữ cho màu sắc và mùi vị sản phẩm tươi ngon - S1000A_Phụ gia tạo giòn dai  Giữ nước, giúp tăng trọng sản phẩm 5-8%. Hàm lượng :         S1000A_Phụ gia tạo giòn dai   - 0,3 – 0,5 % ( dùng 3 – 5g cho 1 kg sản phẩm ) Cách sử dụng  S1000A_Phụ gia tạo giòn dai : -  Hòa lượng S1000A vừa đủ vào nước, cho vào tủ mát - Khi làm cho S1000A vào giai đoạn đầu của quá trình xay, trông cối đã có thịt và 1/3 nước đá - Để phát huy tính năng tối đa của S1000A nhiệt độ mọc sau khi xay phải đảm bảo ≤ 120C
  • Call Me
    STD M1 tạo độ dai cho bún
    STD M1_Phụ Gia Tạo Dai Cao Cấp Bún mì phở
    - STD_M1- Phụ Gia Tạo Dai Cao Cấp bún mì phở  cho các  sản phẩm chế biến từ tinh bột: mì tươi, mì khô, hủ tiếu, bánh phở, bánh canh.. - Tao độ kính dính ( giòn, dai) cho sản phẩm - Cải thiện cấu trúc, giúp sản phẩm không bị vỡ nứt - Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật, giữ cho màu sắc và mùi vị sản phẩm tươi ngon - Giữu nước, chất khoáng, tăng trọng của sản phẩm 7 - 10% -Cho STD_M1- Phụ Gia Tạo Dai Cao Cấp bún mì phở   vào ngay quá trình xay bột cho 0,3 – 0,5 % (3 – 5g cho 1 kg sản phẩm)
  • Call Me
    MeatPlus 400 phụ gia thực phẩm
    MEAT PLUS+400_Phụ gia tạo kết dính
    -MEAT PLUS+400 Là Protein thực vật chiết xuất từ đậu nành giúp tạo cấu trúc liên kết thịt, mỡ và nước, tái tạo độ dẽo cho sản phẩm -MEAT PLUS+400 Tăng độ kết dính (dai) cho sản phẩm -MEAT PLUS+400 Giảm giá thành cho sản phẩm -MEAT PLUS+400 Tăng Protein (đạm) cho sản phẩm Hàm lượng sử dụng: 5 – 10g/kg - 1 meat plus + 12 nước + 12 mỡ Cho trực tiếp vào trong quá trình xay mỡ - Thịt dẻo hàm lượng 3 – 5g/kg - Thịt không dẻo hàm lượng 5 -20g/kg
  • Call Me
    Phụ gia bảo quản Potassium Sorbate Granular
    Chất bảo quản_Potassium Sorbate
    Potassium sorbate  được sử dụng để ức chế nấm mốc và nấm men trong nhiều loại thực phẩm như trong sản xuất pho-mát, kem chua, bánh mì, bánh ngọt, bánh có nhân, bột bánh nướng, bột nhồi, kẹo mềm, bánh kem, bia, nước giải khát, bơ thực vật magarine, dầu dấm trộn, củ quả làm chua hoặc lên men, quả olive, cá muối hoặc xông khói, bánh kẹo, sốt mayonnaise. Potassium sorbate là chất bảo quản được sử dụng trong các sản phẩm giò chả, nem chua.. Potassium sorbate  không độc đối với cơ thể người, được công nhận là GRAS, khi cho vào sản phẩm thực phẩm không gây ra mùi vị lạ hay làm mất mùi tự nhiên của thực phẩm. Đây là một ưu điểm nổi bật của Kali sorbate. Kali sorbate là phụ gia an toàn. Liều lượng sử dụng là 0,025% đến 0,1%.
  • Call Me
    ANTIPRO 01 BÚN_Phụ Gia Bảo Quản Chống Chua, Chống Nhớt
    ANTIPRO 01 BÚN_Phụ Gia Bảo Quản Chống Chua, Chống Nhớt
    - Antipro_01 Bún mì phở Ức chế hiệu quả sự phát triển của các vi khuẩn và nấm mốc gây hư hỏng sản phẩm (như bị nhớt, thối). - Antipro_01 Bún mì phở Tăng trắng, chống chua, tạo dai cho sợi bún. - Antipro_01 Bún mì phở Kéo dài thời gian bảo quản, giữ màu sắc ổn định. Hàm lượng sử dụng: 0,05% - 0,15% Cách sử dụng: Cho Antipro_01 Bún mì phở vào quá trình trộn trước khi qua hệ thống đùn. Lưu ý: Sản phẩm có tính năng sát khuẩn nên có mùi hắc, sau khi trải qua quá trình gia nhiệt, mùi hắc sẽ biến mất.        Nguồn gốc: Nguyên liệu từ Mỹ        Số ĐKCL: 5235/2010/YT-CNTC  
  • Call Me
    bicar1
    Sodium Bicarbonate_NaHCO3_Soda lạnh
    -Sodium bicarbonate được sử dụng làm thành phần của bột làm bánh trong sản xuất thực phẩm. -Sodium bicarbonate đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau với vai trò là chất giải phóng CO2 khi đun nóng trên 50oC hoặc tác dụng với acid yếu, ứng dụng trong sản xuất muối và đồ uống sủi bọt. -Sodium bicarbonate còn được ứng dụng trong xử lý nước thải, đóng vai trò như một acid hay base. -Trong các ứng dụng chăm sóc sức khỏe và làm đẹp, NaHCO3 còn được ứng dụng để khử mùi nhờ có khả năng trung hòa acid do vi khuẩn tạo ra.
  • Call Me
    phụ gia Tăng trắng cao cấp TiO2
    TiO2 phụ gia tăng độ trắng cao cấp
    TiO2 phụ gia tăng độ trắng cao cấp Tăng trắng, ổn định cấu trúc cho sản phẩm TiO2 phụ gia tăng độ trắng cao cấp Giữ màu sắc ổn định, hạn chế hiện tượng biến màu trong quá trình bảo quản Hàm lượng sử dụng: 0,05 – 0,1 % ( 0,5 – 1g / 1kg sản phẩm) Cách sử dụng: Trộn TiO2 phụ gia tăng độ trắng cao cấp chung với nguyên liệu cần tăng trắng Bảo quản: Trong bao bì kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Nguồn gốc: Cộng hòa Séc Phân phối: VMCGROUP
  • Call Me
    Phụ gia tạo giòn dai cao cấp cho nem giò chả Suppertari MU
    SUPERTARI MU_Phụ Gia Tạo Giòn Dai Cao Cấp Thay Thế Hàn The
    Công dụng: SUPERTARI MU Phụ Gia Tạo Giòn Dai Cao Cấp Thay Thế Hàn The Tạo độ kết dính (giòn dai) cho sản phẩm SUPERTARI MU Ổn định PH, giúp cho sản phẩm không bị nhớt trong quá trình bảo quản SUPERTARI MU Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật, giữ cho màu sắc và mùi vị sản phẩm được tươi ngon Giữ nước, giúp tăng trọng cho sản phẩm từ 5 - 8% Hàm lượng sử dụng:  0,3 - 0,5% Cách sử dụng:  Hàm lượng SUPERTARI MU  tương ứng vào nước vừa đủ, để tủ mát. Khi cho SUPERTARI MU  vào giai đoạn đầu của quá trình xay, trong cối đã có thịt và 1/3 đá. Để phát huy tối đa tính năng của Supertari MU thì nhiệt độ mộc sau khi xay phải bảo đảm <=120C. Số ĐKCL:  7766/2011/YT-CNTC Nguồn gốc: JAPAN_REPACK IN THAILAND  
  • Call Me
    NAHCO3 Bicacbonat Muoi lanh bot no
    Sodium Bicarbonate BICAR® FCC NaHCO3 ITALIA
    Solvay® Sodium Bicarbonate (NaHCO3) hay Natri bicacbonat là tên gọi phổ biến trong hóa học, còn tên thường gọi bình dân là bột nở, bột nổi, thuốc sủi v.v. Nó có công thức hóa học NaHCO3. Thường ở dạng bột mịn, trắng, dễ hút ẩm, tan nhanh trong nước, khi có sự hiện diện của ion H+ khí CO2 sẽ phát sinh và thoát ra. Sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm. Tính chất hóa học Natri bicacbonat là một loại muối axít do có nguyên tố H trong thành phần gốc axít. Tác dụng với axít giải tạo thành muối và nước, đồng thời giải phóng khí CO2: 2NaHCO3 + H2SeO4 => Na2SeO4 + 2H2O + 2CO2 Tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới: NaHCO3 + Ca(OH)2 => CaCO3 + NaCO3 + H2O Tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hòa và nước: NaHCO3 + NaOH => Na2CO3 + H2O Bị nhiệt phân hủy: 2NaHCO3 =t⁰=> Na2CO3 + H2O + CO2 =t⁰=> Na2O + H2O(khí) + 2CO2 Sản xuất NaHCO3 chủ yếu được điều chế bằng công nghệ Solvay, cho phản ứng giữa cacbonat canxi, clorua natri, amoniac, và điôxít cacbon trong nước. Tại thời điểm năm 2001, quy mô sản xuất khoảng 100.000 tấn mỗi năm.[1] NaHCO3 có thể thu được từ phản ứng của điôxít cacbon với dung dịch hydroxit natri trong nước. Phản ứng ban đầu tạo ra cacbonat natri: CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O Sau đó cho thêm điôxít cacbon để tạo bicacbonat natri, và được cô đặc đủ cao để thu được muối khô: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3 Sản lượng thương mại của loại bánh soda cũng được sản xuất bằng phương pháp tương tự: tro soda, loại được khai thác từ quặng trona, đem hòa tan vào nước và xử lý với điôxít cacbon. Bicacbonat natri được tạo ra ở dạng rắn theo: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3 Ứng dụng Natri bicacbonat với tên thường gặp trong đời sống là sô đa hay bột nở có tác dụng tạo xốp, giòn cho thức ăn và ngoài ra còn có tác dụng làm đẹp cho bánh. Dùng để tạo bọt và tăng pH trong các loại thuốc sủi bọt (ví dụ thuốc nhức đầu, v.v.)
  • Call Me
    Phụ gia tạo màu vàng chiên Coloren
    COLOREN Phụ gia tạo màu trong chiên nướng
    Ứng dụng: Các sản phẩm chiên và nướng, cá viên chiên, các loại bánh nướng,... Công dụng: COLOREN Phụ gia tạo màu thực phẩm Phụ Gia Thực Phẩm Cao Cấp Tạo Màu Cho Chả Lụa, Chả Cá, Bánh Nướng,... - Tạo màu vàng tự nhiên. - COLOREN Phụ gia tạo màu thực phẩm Tăng độ  thơm cho sản phẩm. - Cải thiện bề mặt không bị nhăn - Giảm hao hụt trọng lượng cho sản phẩm. - Giảo thời gian chiên và nướng. - Màu sắc ổn định, chống mùi khét của dầu mỡ. Hàm lượng sử dụng: 1 - 3g/kg sản phẩm Cách sử dụng: Cho COLOREN Phụ gia tạo màu thực phẩm trực tiếp vào sản phẩm khi xay trộn, thời gian chiên 1,5 phút, dầu sôi tim. Số ĐKCL: 7767/2011/YT-CNTC Lợi ích kinh tế khi sử dụng: - Để sản phẩm chiên nướng được vàng đều ta phải chiên thời gian dài (5 phút) với nhiệt độ dầu khá cao (dầu ở trạng thái bốc khói) nên hiện tượng bốc hơi nước trong sản phẩm xảy ra. Thông thường khi chiên, nướng 1000kg sản phẩm sẽ hao hụt ít nhất là 50kg sản phẩm. Sản phẩm giá: 50,000 Vnđ/Kg sản phẩm. Hao hụt mất: 50kg x 50,000Vnđ/kg = 2,500,000 Vnđ. - Ngoài ra, COLOREN còn rút ngắn thời gian chiên, nướng, hấp giúp giảm chi phí nhân công, chất đốt, dầu chiên.


VMCGROUP CAM KẾT

  • Sản phẩm, hàng hóa an toàn sức khỏe
  • Được cấp phép lưu hành của Cục ATTP Bộ Y Tế
  • Giá luôn luôn rẻ & hợp lý nhất.
  • Dịch vụ bán hàng chuyên nghiệp & tốt nhất.

Tổng đài trợ giúp cskh

LEADING IN CHEMICAL, INDUSTRIAL EQUIPMENT & ENVIROMENT, RELATED PRODUCTS

© 2008 Chịu trách nhiệm và quản lý bởi VMCGROUP - ĐCĐK tại Tổ 11, Hòa Trung, Vĩnh Hòa, TP Nha Trang do Sở KHĐT tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 29/11/2008.
@ Email: kd@vmcgroup.com.vn. Điện thoại: 0583.551 551. Fax: 0583.551.666. Lưu ý: Chính sách giá thay đổi theo miền.
___________________________________________________

Tag liên kết: Hóa chất công nghiệpHoa chat cong nghiep, hóa chất, hoa chatDung môi công nghiệpDung moi cong nghiepHóa chất Việt MỹHoa chat Viet MyPhụ gia thực phẩmPhu gia thuc phamNegatech, phu gia thuc pham viet my, Phụ gia thực phẩm việt mỹ, chất bảo quản, chất bảo quản tự nhiên, chất điều vị, chat dieu vịphụ gia vmc, phu gia vmcNegatechHương liệu thực phẩmHuong lieu thuc pham, Hương liệu, Huong lieu, hương liệu việt mỹ, huong lieu viet my, Hương liệu mỹ phẩm, Huong lieu my phamsika, sika viet my, sika việt mỹMàu thực phẩmMau thuc pham, Màu công nghiệp, Mau cong nghiep, Mau tong hop, màu tổng hợpChat tay ruaChất tẩy rửa, hóa chất tẩy rửa, hoa chat tay rua, Tẩy sơn, tẩy ố mốc kính, tẩy dầu nhớt, đánh bóng inoxChống thấm sikaChong tham sika, sika latex, sika 107VMCGROUPCồn khô Việt MỹCon kho, cồn khô việt mỹhương liệu, huong lieu, cồn khô, cồn thạch hà phát, cồn thạch cao cấp, cồn thạch giá rẻ, cồn khô giá rẻ, cồn thạch vĩnh tháidung môi, dung moi, booboo, silicone, hóa chất thí nghiệm, hoa chat thi nghiem, hóa chất tinh khiết, hoa chat tinh khiet, tẩy keo dính, tẩy mực in, hóa chất vmc, vmc group