Trang chủChất bảo quản thực phẩmVMC ANTI CHẤT BẢO QUẢN THỰC PHẨM

VMC ANTI CHẤT BẢO QUẢN THỰC PHẨM

Giá:

  • VAT10%
  • Quy cách1kg/túi; 30kg/thùng
  • Xuất xứViệt Nam
  • Mã sản phẩmVMC ANTI
  • Thời Hạn Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất
Đặt Hàng Ngay

VMCGROUP VIỆT NAM
VMCGROUP VIỆT NAM
           
   

Thông tin sản phẩm

Tên sản phẩm: VMC ANTI CHẤT BẢO QUẢN THỰC PHẨM

Mô tả ngoại quan:

  1. .Tên sản phẩm

     VMC ANTI

  1. Mô tả ngoại quan
  • Quy cách: 1kg/gói
  • Dạng bột, màu trắng, không có mùi vị lạ.
  • Xuất xứ: Việt Nam
  1. Thành phần
  • Natri benzoate (E211):

+ Kìm hãm hoạt động vủa enzyme

+ Ảnh hưởng đến màng tế bào nấm nem, nấm mốc gây ức chế hô hấp của nó từ đó ức chế nấm men, nấm mốc, phát triền.

+ Chất kháng sinh phổ rộng chống nấm men, nấm mốc và một số vi khuẩn, ức chế các vi khuẩn khác hoạt động, hoạt động mạn nhất ở pH 2,5-3,5)

  • Natri erythobat (E316) (C6H7O6Na):

+ Ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây nấm mốc và hư thối sản phẩm.

+ Chất chống oxy hóa tan trong nước.

+ Kéo dài thời gian bảo quản

+ Giữ màu cho sản phẩm

+ Gốc tự do là phần tử hóa học bất ổn dễ phản ứng chiếm điện tử nó thiếu từ phân tử khác. Vì vậy chất chống oxy hóa đưa 1 electron cho gốc tự do giúp nó ổn định nên không gây hại nữa.

  1. Công dụng
  • Nước quả, rau quả nghiền bảo quản bằng benzoat thường có màu hơi thâm đen.
  • Chất bảo quản, chống mốc, chống chua nhớt, chống oxy hóa
  • Không ảnh hưởng đến mùi vị và màu sắc sản phẩm
  1. Ứng dụng
  • Sản phẩm dạng quả nghiền: tương ớt, tương cà, nước sốt, nước tương mắm, bột nhão (bánh mì, bánh ngọt, cá thủy sản), rau củ quả ngâm, nước quả, bún mì phở, thạch, mứt quả,…
  1. HDSD
  • 3-5gram/kg sản phẩm
  • Cho vào quá trình nhào bột vào dung dịch sản phẩm
  • Hoặc phun trực tiếp lên bề mặt sản phẩm như mứt
  1. Bảo quản

Nơi thoáng mát, khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp

Hướng dẫn sử dụng

Bài viết liên quan

  1. .Tên sản phẩm

     VMC ANTI

  1. Mô tả ngoại quan
  • Quy cách: 1kg/gói
  • Dạng bột, màu trắng, không có mùi vị lạ.
  • Xuất xứ: Việt Nam
  1. Thành phần
  • Natri benzoate (E211):

+ Kìm hãm hoạt động vủa enzyme

+ Ảnh hưởng đến màng tế bào nấm nem, nấm mốc gây ức chế hô hấp của nó từ đó ức chế nấm men, nấm mốc, phát triền.

+ Chất kháng sinh phổ rộng chống nấm men, nấm mốc và một số vi khuẩn, ức chế các vi khuẩn khác hoạt động, hoạt động mạn nhất ở pH 2,5-3,5)

  • Natri erythobat (E316) (C6H7O6Na):

+ Ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây nấm mốc và hư thối sản phẩm.

+ Chất chống oxy hóa tan trong nước.

+ Kéo dài thời gian bảo quản

+ Giữ màu cho sản phẩm

+ Gốc tự do là phần tử hóa học bất ổn dễ phản ứng chiếm điện tử nó thiếu từ phân tử khác. Vì vậy chất chống oxy hóa đưa 1 electron cho gốc tự do giúp nó ổn định nên không gây hại nữa.

  1. Công dụng
  • Nước quả, rau quả nghiền bảo quản bằng benzoat thường có màu hơi thâm đen.
  • Chất bảo quản, chống mốc, chống chua nhớt, chống oxy hóa
  • Không ảnh hưởng đến mùi vị và màu sắc sản phẩm
  1. Ứng dụng
  • Sản phẩm dạng quả nghiền: tương ớt, tương cà, nước sốt, nước tương mắm, bột nhão (bánh mì, bánh ngọt, cá thủy sản), rau củ quả ngâm, nước quả, bún mì phở, thạch, mứt quả,…
  1. HDSD
  • 3-5gram/kg sản phẩm
  • Cho vào quá trình nhào bột vào dung dịch sản phẩm
  • Hoặc phun trực tiếp lên bề mặt sản phẩm như mứt
  1. Bảo quản

Nơi thoáng mát, khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp

Bình luận

comments powered by Disqus

Sản phẩm cùng loại khác

  • Call Me
  • Call Me
  • Call Me
  • Call Me